Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Sửa chữa đồ đạc

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người thợ sửa đồ

nǐhǎo,nǐdediànnǎozěnmele?

你好,你的电脑怎么了?

Chào bạn, máy tính của bạn bị làm sao thế?

Bạn

wǒdediànnǎohuàile。

我的电脑坏了。

Máy tính của mình hỏng rồi.

Bạn

wǒdeshǒujīyěhuàile。

我的手机也坏了。

Điện thoại của mình cũng hỏng rồi.

Bạn

nǐnéngkànkanma?

你能看看吗?

Bạn xem giúp được không?

Bạn

xiūzhègeduōshaoqián?

修这个多少钱?

Sửa cái này bao nhiêu tiền?

Bạn

yàojǐgexiǎoshí?

要几个小时?

Cần mấy tiếng?

Bạn

míngtiānnénghǎoma?

明天能好吗?

Ngày mai xong được không?

Bạn

néngpiányiyìdiǎnrma?

能便宜一点儿吗?

Rẻ hơn một chút được không?

Bạn

xièxienǐ,zàijiàn!

谢谢你,再见!

Cảm ơn bạn, tạm biệt!