Hỏi thăm sức khỏe của bạn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn trông có vẻ mệt mỏi

jīntiāntàihǎo

我今天不太好。

Hôm nay tôi không được khỏe lắm.

Bạn

hǎoma

你好吗?

Bạn có khỏe không?

Bạn

jīntiānzěnmeyàng

你今天怎么样?

Hôm nay bạn thế nào?

Bạn

nǎrshūfu

你哪儿不舒服?

Bạn khó chịu ở đâu?

Bạn

xiǎngshuǐma

你想喝水吗?

Bạn có muốn uống nước không?

Bạn

yàoyuànma

你要去医院吗?

Bạn có muốn đi bệnh viện không?

Bạn

huíjiāshuìjiàoba

你回家睡觉吧。

Bạn về nhà nghỉ đi.

Bạn

míngtiānhuìhǎode

明天会好的。

Ngày mai sẽ khỏe thôi.