Rủ bạn cùng chạy bộ

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn thích vận động

hǎohuanpǎoma

你好,你喜欢跑吗?

Chào bạn, bạn có thích chạy bộ không?

Bạn

hǎomenpǎohǎoma

你好,我们去跑步,好吗?

Chào bạn, chúng ta đi chạy bộ nhé?

Bạn

huanpǎoma

你喜欢跑步吗?

Bạn có thích chạy bộ không?

Bạn

hěnhuanpǎo

我很喜欢跑步。

Mình rất thích chạy bộ.

Bạn

tiāntiāndōuxiǎngyùndòng

我天天都想运动。

Ngày nào mình cũng muốn vận động.

Bạn

jīntiāntiānhěnhǎo

今天天气很好。

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Bạn

míngtiānshàngmenpǎohǎoma

明天上午我们一起跑,好吗?

Sáng mai chúng ta cùng chạy nhé?

Bạn

hǎodemíngtiānjiàn

好的,明天见!

Được, hẹn mai gặp!