Chúc mừng sinh nhật bạn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

Câu đầu là lời người kia mở chuyện; các câu "Bạn" là những câu gợi ý để bạn luyện nói trong tình huống này (không phải đối đáp qua lại).

Người bạn đến dự tiệc

hǎojīntiānhěngāoxìngma

你好,今天你很高兴吗?

Chào bạn, hôm nay bạn rất vui phải không?

Bạn

hǎozhùshēngkuài

你好,祝你生日快乐!

Chào cậu, chúc mừng sinh nhật!

Bạn

jīnniánsuìle

你今年几岁了?

Năm nay cậu bao nhiêu tuổi?

Bạn

jīnniánèrshísuìle

我今年二十岁了。

Năm nay mình hai mươi tuổi.

Bạn

zhèxiēcàihěnhǎochī

这些菜很好吃。

Mấy món này ngon lắm.

Bạn

zhègeshuǐguǒhěnpiàoliang

这个水果很漂亮。

Trái cây này đẹp thật.

Bạn

hěngāoxìngláijiā

我很高兴来你家。

Mình rất vui được đến nhà cậu.

Bạn

xièxieqǐngzàijiàn

谢谢你请我,再见!

Cảm ơn cậu đã mời mình, tạm biệt!