Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Đếm đồ vật

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

妈妈

bǎobao,nǐdeshūbāoliyǒujǐběnshū?

宝宝,你的书包里有几本书?

Cục cưng, trong cặp sách của con có mấy cuốn sách?

小花

māma,wǒyǒuyìběnshū。

妈妈,我有一本书。

Mẹ ạ, con có một cuốn sách.

妈妈

hǎo。yǒujǐgèshuǐguǒ?

好。有几个水果?

Tốt. Có mấy quả hoa quả?

小花

yǒusāngèshuǐguǒ。

有三个水果。

Có ba quả hoa quả.

妈妈

duì,sāngèshuǐguǒ。shūbāoliyǒujǐgèběnzi?

对,三个水果。书包里有几个本子?

Đúng rồi, ba quả hoa quả. Trong cặp có mấy quyển vở?

小花

yǒuhěnduō!wǒyǒuèrshígèběnzi!

有很多!我有二十个本子!

Nhiều lắm! Con có hai mươi quyển vở!

妈妈

èrshígè?tàiduōle!sìgè,wǔgè,liùgè,māmaláikànkan。

二十个?太多了!四个,五个,六个,妈妈来看看。

Hai mươi quyển? Nhiều quá! Bốn, năm, sáu… để mẹ đếm xem.

小花

qīgè,bāgè,jiǔgè。māma,shìjiǔgèběnzi,búshìèrshígè。

七个,八个,九个。妈妈,是九个本子,不是二十个。

Bảy, tám, chín. Mẹ ơi, là chín quyển vở chứ không phải hai mươi.

妈妈

duì,shìjiǔgè。nàqiánne?nǐyǒujǐkuàiqián?

对,是九个。那钱呢?你有几块钱?

Đúng, chín quyển. Thế còn tiền? Con có mấy tệ?

小花

wǒyǒuwǔkuàiqián。

我有五块钱。

Con có năm tệ.