Hỏi giờ và số lượng

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小林

xiànzàidiǎnle

现在几点了?

Bây giờ là mấy giờ rồi?

小南

xiànzàizhōngshíèrdiǎn

现在中午十二点。

Bây giờ là mười hai giờ trưa.

小林

mendediǎnshàng

我们的课几点上?

Lớp của chúng ta mấy giờ vào học?

小南

xiàliǎngdiǎnsānshífēn

下午两点三十分。

Hai giờ ba mươi phút chiều.

小林

xiànzàishíèrdiǎnháiyǒuliǎnggeduōxiǎoshí

现在十二点,还有两个多小时。

Bây giờ mười hai giờ, còn hơn hai tiếng nữa.

小南

menxiānchīfànba

那我们先去吃饭吧。

Vậy chúng ta đi ăn trước đi.

小林

menxuéxiàoyǒuduōshǎoxuéshēngbǎima

我们学校有多少学生?一百个吗?

Trường mình có bao nhiêu học sinh? Một trăm à?

小南

shìbǎishìliǎngbǎi

不是一百个,是两百个。

Không phải một trăm, là hai trăm.