Hỏi về ngày hôm qua

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小花

zuótiānshàngzuòshénmele

你昨天上午做什么了?

Sáng hôm qua bạn làm gì rồi?

小明

zuótiānshàngzàijiāxuélexiàshāngdiànle

我昨天上午在家学习了。下午我去商店了。

Sáng hôm qua tôi ở nhà học bài. Chiều tôi đi cửa hàng.

小花

geshāngdiànxuéxiàoma

那个商店比学校大吗?

Cửa hàng đó có lớn hơn trường học không?

小明

geshāngdiànxuéxiàoxiǎo

不,那个商店比学校小。

Không, cửa hàng đó nhỏ hơn trường học.

小花

zuótiānwǎnshàngchūlema

昨天晚上你出去了吗?

Tối hôm qua bạn có ra ngoài không?

小明

méiyǒuchūzàijiāxiūxile

我没有出去,我在家休息了。

Tôi không ra ngoài, tôi ở nhà nghỉ ngơi.