Chỉ chỗ: này, kia, đâu

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小南

wéixiǎolínzàili

喂,小林,你在哪里?

A lô, Tiểu Lâm, bạn đang ở đâu?

小林

zàijiālixiànzàizàili

我在家里。你现在在哪里?

Tôi ở nhà. Bây giờ bạn đang ở đâu?

小南

zàixuéxiàowàibianxiǎngdàojiā

我在学校外边。我想到你家去。

Tôi ở bên ngoài trường. Tôi muốn đến nhà bạn.

小林

hǎoxiānwǎngqiánzǒudàoèrkǒujiājiùzàili

好。你先往前走,到第二个路口,我家就在那里。

Được. Bạn đi thẳng, đến ngã tư thứ hai, nhà mình ở đó.

小南

jīntiānyǒudiǎnrwǎnlemenzǎodiǎnrchīfànba

今天有点儿晚了,我们早点儿去吃饭吧。

Hôm nay hơi muộn rồi, chúng ta đi ăn sớm chút đi.

小林

xíngkuàiláiba

行。你快来吧!

Được. Bạn đến nhanh đi!

小南

shàngjiùdàozàikǒuzhèli

我马上就到!我在路口这里。

Tôi tới ngay đây! Tôi đang ở chỗ ngã tư này.

小林

hǎochūláikànkan

好,我出来看看。

Được, tôi ra xem thử.

小南

kàndàolezuìhòuménshìjiāma

我看到你了!最后一个门是你家吗?

Tôi thấy bạn rồi! Cái cửa cuối cùng là nhà bạn phải không?

小林

duìzuìhòukuàijìnláibawàibianyǒudiǎnrlěng

对,最后一个。你快进来吧,外边有点儿冷。

Đúng rồi, cái cuối cùng. Bạn vào nhanh đi, bên ngoài hơi lạnh.