Khoảng cách và phương tiện

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小南

hǎoqǐngwènhuǒchēzhànzěnmezǒu

你好,请问,火车站怎么走?

Xin chào, cho hỏi, nhà ga tàu hỏa đi đường nào?

姑娘

cóngzhèrzǒudàoqiánbiantiáojiùshìle

从这儿走,到前边那条路就是了。

Từ đây đi thẳng, đến con đường phía trước là tới.

小南

yuǎnmazǒuyàoduōjiǔ

远吗?走路要多久?

Xa không? Đi bộ mất bao lâu?

姑娘

zǒuyǒudiǎnryuǎnzuòchēbazǒukuàiduōle

走路有点儿远。你坐汽车吧,比走路快多了。

Đi bộ hơi xa. Bạn đi xe khách đi, nhanh hơn đi bộ nhiều.

小南

chēzhànzàinǎr

车站在哪儿?

Trạm xe khách ở đâu?

姑娘

jiùzàiqiánmiànshāngdiànpángbiānnéngzuòchēhěnkuài

就在前面商店旁边。你也能坐车去,很快。

Ngay cạnh cửa hàng phía trước. Bạn cũng có thể đi xe, rất nhanh.