Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Các hướng xung quanh

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

路人

nǐhǎo,qǐngwènchēzhànzàinǎr?

你好,请问车站在哪儿?

Xin chào, cho hỏi bến xe ở đâu ạ?

小林

chēzhànlízhèlibútàiyuǎn。nǐcóngzhètiáolùzǒu。

车站离这里不太远。你从这条路走。

Bến xe không xa đây lắm. Bạn đi theo con đường này.

路人

shìzàiqiánmiànma?

是在前面吗?

Nó ở phía trước phải không?

小林

duì,chēzhànjiùzàiqiánmiàn,shāngdiàndepángbiān。

对,车站就在前面,商店的旁边。

Đúng, bến xe ngay phía trước, cạnh cửa hàng.

路人

xièxie!nàpángbiānyǒuhuǒchēzhànma?

谢谢!那旁边有火车站吗?

Cảm ơn! Vậy bên cạnh có ga tàu không?

小林

yǒu,huǒchēzhànjiùzàichēzhàndezuǒbian。bùyuǎn。

有,火车站就在车站的左边。不远。

Có, ga tàu hoả ngay bên trái bến xe. Không xa.

路人

qùjīchǎngyězǒuzhètiáolùma?

去机场也走这条路吗?

Ra sân bay cũng đi con đường này ạ?

小林

búshì。qùjīchǎngyàozuòqìchē。jīchǎnghěnyuǎn。

不是。去机场要坐汽车。机场很远。

Không phải. Ra sân bay phải đi xe khách. Sân bay xa lắm.

路人

shāngdiànzàihuǒchēzhànhéchēzhàndezhōngjiānma?

商店在火车站和车站的中间吗?

Cửa hàng ở giữa ga tàu hoả và bến xe phải không?

小林

duì。huǒchēzhànzàizuǒbian,chēzhànzàiyòubian,shāngdiànzàizhōngjiān。

对。火车站在左边,车站在右边,商店在中间。

Đúng. Ga tàu hoả bên trái, bến xe bên phải, cửa hàng ở giữa.