Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Hẹn gặp bạn cũ

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小林

nǐhǎo!hěnduōtiānbújiàn。nǐzhèxiētiānmángma?

你好!很多天不见。你这些天忙吗?

Chào bạn! Lâu rồi không gặp. Dạo này bạn bận không?

小南

wǒzhèxiētiānhěnmáng,hěnshǎoxiūxi。

我这些天很忙,很少休息。

Mấy hôm nay tôi rất bận, ít được nghỉ.

小林

shìa。wǒyěhěnmáng。nǐshénmeshíhouyǒushíjiān?

是啊。我也很忙。你什么时候有时间?

Đúng vậy. Mình cũng bận lắm. Khi nào bạn rảnh?

小南

zhègexīngqītiānwǒyǒushíjiān。nǐxīngqītiānyǒushíjiānma?

这个星期天我有时间。你星期天有时间吗?

Chủ nhật này tôi rảnh. Chủ nhật bạn có rảnh không?

小林

yǒushíjiān。wǒyǒushìxiǎnggàosunǐ。

有时间。我有事想告诉你。

Rảnh. Tôi có chuyện muốn nói với bạn.

小南

hǎoa!nǐyǒushíjiāndeshíhoudǎdiànhuàgàosuwǒ。

好啊!你有时间的时候打电话告诉我。

Được thôi! Khi nào rảnh bạn gọi điện báo tôi nhé.

小林

nàwǒmenxīngqītiānjiànmiànba。

那我们星期天见面吧。

Vậy Chủ nhật chúng ta gặp mặt nhé.

小南

hǎo,wǒjìzhùle。xīngqītiānjiàn!

好,我记住了。星期天见!

Được, tôi nhớ rồi. Chủ nhật gặp nhé!

小林

wǒháixiǎngwènnǐyìxiēshì。

我还想问你一些事。

Tôi còn muốn hỏi bạn vài chuyện.

小南

nǐwènba,xīngqītiānwǒmenjiànmiànzàishuō。

你问吧,星期天我们见面再说。

Bạn hỏi đi, Chủ nhật gặp mặt rồi nói tiếp.