Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Nói về công việc và thời gian rảnh

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小南

nǐtiāntiānshénmeshíhouhuíqù?

你天天什么时候回去?

Mỗi ngày bạn về lúc nào?

小林

wǒxiàwǔwǔdiǎnbànxiàbān,jiùhuíqù。

我下午五点半下班,就回去。

Chiều tôi tan làm lúc năm rưỡi rồi về.

小南

nǐwǎnshàngzuòshénme?

你晚上做什么?

Buổi tối bạn làm gì?

小林

wǒyǒushíhouhépéngyouyíkuàirshuōhuà,yǒushíhoukànhǎokàndediànshì。

我有时候和朋友一块儿说话,有时候看好看的电视。

Có lúc tôi trò chuyện với bạn bè, có lúc xem tivi hay.

小南

jīntiānshìjǐhào?wǒbùzhīdao。

今天是几号?我不知道。

Hôm nay là ngày bao nhiêu? Tôi không biết.

小林

jīntiānshìsānyuèwǔhào,xīngqīsān。

今天是三月五号,星期三。

Hôm nay là ngày 5 tháng 3, thứ Tư.

小南

duìle,nǐdeshūwǒbúkànle,míngtiānhuánnǐ。

对了,你的书我不看了,明天还你。

À, sách của bạn tôi không đọc nữa, mai trả lại bạn.

小林

hǎo。nǐxiěyíxiàrìqī,wǒjìyíxiàr。

好。你写一下日期,我记一下儿。

Được. Bạn ghi ngày tháng vào, tôi ghi nhớ một chút.

小南

hǎo。wǎnshàngwǒyìbiānkàndiànshì,yìbiānxiūxi。

好。晚上我一边看电视,一边休息。

Được. Buổi tối tôi vừa xem tivi vừa nghỉ ngơi.

小林

chàbuduōwǔdiǎnbànle。míngtiānwǒbādiǎnshàngbān,nǐne?

差不多五点半了。明天我八点上班,你呢?

Gần năm giờ rưỡi rồi. Mai tôi tám giờ đi làm, còn bạn?

小南

wǒyěshìbādiǎn。nǐjīntiāndebáiyīfuhěnhǎokàn。míngtiānwǎnshàngnǐzàijiāzuòshénme?

我也是八点。你今天的白衣服很好看。明天晚上你在家做什么?

Tôi cũng tám giờ. Hôm nay áo trắng của bạn đẹp lắm. Tối mai bạn làm gì ở nhà?

小林

míngtiānwǎnshàngwǒzàijiākàndiànshì。nǐne?

明天晚上我在家看电视。你呢?

Tối mai tôi xem tivi ở nhà. Còn bạn?

小南

wǒzàijiākànshū。

我在家看书。

Tôi đọc sách ở nhà.