Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Bữa ăn gia đình

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

妈妈

érzi,nǐxiǎngchīshénme?

儿子,你想吃什么?

Con ơi, con muốn ăn gì?

儿子

māma,wǒxiǎngchībāozi。wǔfànyǒubāozima?

妈妈,我想吃包子。午饭有包子吗?

Mẹ ơi, con muốn ăn bánh bao. Bữa trưa có bánh bao không?

妈妈

yǒu。yéyeyěxiǎngchībāozi。

有。爷爷也想吃包子。

Có. Ông nội cũng muốn ăn bánh bao.

儿子

hǎo!mèimeiyěxiǎngláichīfàn。tāxǐhuanchībāozi,hēniúnǎi。

好!妹妹也想来吃饭。她喜欢吃包子,喝牛奶。

Được! Em gái cũng muốn đến ăn. Em ấy thích ăn bánh bao và uống sữa.

妈妈

hǎo。nǐmentàièle,kuàiláichīwǔfànba!

好。你们太饿了,快来吃午饭吧!

Được. Các con đói quá rồi, mau đến ăn trưa đi!

儿子

māma,zǎofànwǒchīlebāozi。nǎinaichīlema?

妈妈,早饭我吃了包子。奶奶吃了吗?

Mẹ ơi, bữa sáng con ăn bánh bao rồi. Bà nội đã ăn chưa ạ?

妈妈

nǎinaichīle。jīntiānjiějiedenánpéngyouyěláichīwǔfàn。

奶奶吃了。今天姐姐的男朋友也来吃午饭。

Bà nội ăn rồi. Hôm nay bạn trai của chị con cũng đến ăn trưa.

儿子

shìwǒmenxuéxiàodenánshēngma?

是我们学校的男生吗?

Là bạn nam ở trường mình phải không ạ?

妈妈

shì。tāyǒuyígèdìdi,tādìdiliùsuì。

是。他有一个弟弟,他弟弟六岁。

Đúng rồi. Cậu ấy có một em trai, em trai sáu tuổi.

儿子

tādìdiyěláichīwǔfànma?

他弟弟也来吃午饭吗?

Em trai cậu ấy cũng đến ăn trưa ạ?

妈妈

lái。xiǎopéngyoudōuxǐhuanchībāozi,hēniúnǎi。

来。小朋友都喜欢吃包子,喝牛奶。

Có. Trẻ con đứa nào cũng thích ăn bánh bao và uống sữa.