Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Hỏi về đồ ăn và người bạn ở nước ngoài

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小南

xiǎolín,nǐshìbushìèle?

小林,你是不是饿了?

Tiểu Lâm ơi, có phải bạn đói rồi không?

小林

shì,wǒèle。wǒyěhěnkě。

是,我饿了。我也很渴。

Đúng, tôi đói rồi. Tôi cũng rất khát.

小南

nǐxiǎngchīshénme?ròuháishìmiàntiáo?

你想吃什么?肉还是面条?

Bạn muốn ăn gì? Thịt hay mì?

小林

wǒxiǎngchīmiàntiáo。zǎoshàngwǒchángchángchīmiàntiáo。

我想吃面条。早上我常常吃面条。

Mình muốn ăn mì. Buổi sáng mình thường ăn mì.

小南

hǎo。xiǎomíngshìbushìzàiguówài?

好。小明是不是在国外?

Được. Có phải Tiểu Minh đang ở nước ngoài không?

小林

shì,tāzàiguówài。tāshēngbìngle,zhēnbùhǎo。

是,他在国外。他生病了,真不好。

Đúng, anh ấy ở nước ngoài. Anh ấy bị ốm rồi, thật không may.

小南

tāzàiwàiguóxuélehěnduōzhīshi。

他在外国学了很多知识。

Ở nước ngoài anh ấy học được rất nhiều kiến thức.

小林

shìde。yǒuderénxǐhuanqùguówài,yǒuderénxǐhuanzàijiā。

是的。有的人喜欢去国外,有的人喜欢在家。

Đúng vậy. Có người thích ra nước ngoài, có người thích ở nhà.

小南

shìa。wǒyěxiǎngqùguówàixuéxí。

是啊。我也想去国外学习。

Đúng vậy. Mình cũng muốn ra nước ngoài học.