Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Tìm đường đến hiệu sách

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小林

nǐhǎo,qǐngwènshūdiànzàinǎr?

你好,请问书店在哪儿?

Xin chào, cho hỏi hiệu sách ở đâu ạ?

老人

shūdiànzàinàbian,nǐkànjiànnàgeménkǒulema?

书店在那边,你看见那个门口了吗?

Hiệu sách ở bên kia, cháu nhìn thấy cái cửa ra vào đó không?

小林

wǒkànjiànle。nàgeshūdiànyǒumíngma?

我看见了。那个书店有名吗?

Cháu nhìn thấy rồi. Hiệu sách đó nổi tiếng không ạ?

老人

yǒumíng。lǎorénxǐhuanqùnàr。

有名。老人喜欢去那儿。

Nổi tiếng. Người già thích đến chỗ đó.

小林

hǎode,xièxie!wǒtīngjiànxiàyǔle,wǒyàokuàijìnqù。

好的,谢谢!我听见下雨了,我要快进去。

Vâng, cảm ơn ông! Cháu nghe thấy mưa rồi, cháu phải vào nhanh.

老人

hǎode,lùshàngmànyìdiǎnr。

好的,路上慢一点儿。

Được, đi đường chậm một chút nhé.

小林

cóngzhèlidàoshūdiànyàozǒuduōyuǎn?

从这里到书店要走多远?

Từ đây đến hiệu sách phải đi bao xa ạ?

老人

bùyuǎn,zǒujǐfēnzhōngjiùdào。shūdiànjiùzàinàgeménkǒu。

不远,走几分钟就到。书店就在那个门口。

Không xa, đi vài phút là tới. Hiệu sách ngay ở cửa ra vào kia.

小林

wǒzhīdaole,xièxienín!

我知道了,谢谢您!

Cháu biết rồi, cảm ơn ông!

老人

búkèqi,wàibianxiàyǔ,nǐkuàijìnqùba。

不客气。外边下雨,你快进去吧。

Không có gì. Bên ngoài đang mưa, cháu vào nhanh đi.