Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Trò chuyện sau giờ học

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小林

xiàkèle!nǐzàinǎli?

下课了!你在哪里?

Tan học rồi! Bạn ở đâu thế?

小南

wǒzàilóushàng。nǐzàilóuxiàma?

我在楼上。你在楼下吗?

Tôi ở tầng trên. Bạn ở tầng dưới à?

小林

shì,wǒzàilóuxiàhòubian。xuéyuànfàngjiàdeshíhounǐxiǎngzuòshénme?

是,我在楼下后边。学院放假的时候你想做什么?

Đúng, tôi ở tầng dưới, phía sau. Khi học viện được nghỉ, bạn muốn làm gì?

小南

wǒxiǎnghéyìxiēwǎngyǒushuōhuà。nǐne?

我想和一些网友说话。你呢?

Tôi muốn trò chuyện với một số bạn trên mạng. Bạn thì sao?

小林

wǒxiǎngqùlóushàngkànshū。wǒdeshūyǒudiǎnrhuàile。

我想去楼上看书。我的书有点儿坏了。

Tôi muốn lên lầu đọc sách. Sách của tôi hơi hỏng rồi.

小南

shūhuàile?nàmǎiyìběnxīndeba!

书坏了?那买一本新的吧!

Sách hỏng à? Vậy mua quyển mới đi!

小林

hòubianyǒuyìxiēshūdiàn,nǐqùguònǎxiē?

后边有一些书店,你去过哪些?

Phía sau có mấy hiệu sách, bạn từng đến những chỗ nào?

小南

wǒkànjiànlóuxiàyǒuliǎngjiā。wǒdeshūbāohěnzhòng,lǐbiandōushìshū。

我看见楼下有两家。我的书包很重,里边都是书。

Tôi thấy dưới nhà có hai tiệm. Cặp tôi rất nặng, bên trong toàn là sách.

小林

nǐtīngjiànlema?wǒdeshūbùxīnle,yěhuàile。

你听见了吗?我的书不新了,也坏了。

Bạn nghe thấy chưa? Sách của tôi không còn mới, lại còn hỏng nữa.

小南

tīngjiànle。nàwǒmenqùhòubiandeshūdiànmǎixīnde。

听见了。那我们去后边的书店买新的。

Nghe thấy rồi. Vậy chúng ta ra hiệu sách phía sau mua quyển mới.