Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Bàn về công việc và chuyến đi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小南

nǐjīntiānxiǎngzuòshénme?

你今天想做什么?

Hôm nay bạn muốn làm gì?

小林

wǒyàokāihuì。wǒxiǎngqǐngjià。

我要开会。我想请假。

Tôi phải họp. Tôi muốn xin nghỉ phép.

小南

nǐyàomǎijīpiàoma?

你要买机票吗?

Bạn muốn mua vé máy bay không?

小林

shìde,wǒyàomǎijīpiàohéménpiào。

是的,我要买机票和门票。

Đúng vậy, tôi muốn mua vé máy bay và vé vào cửa.

小南

hǎode。nǐzěnmeqùjīchǎng?

好的。你怎么去机场?

Được. Bạn ra sân bay bằng gì?

小林

wǒbùdǎchēle,wǒzuòqìchēqùjīchǎng。

我不打车了,我坐汽车去机场。

Tôi không bắt taxi nữa, tôi đi xe khách ra sân bay.

小南

chēpiàomǎilema?chēshàngyǒudìtúma?

车票买了吗?车上有地图吗?

Vé xe mua chưa? Trên xe có bản đồ không?

小林

chēpiàomǎile。dìtúzàiwǒdebāolǐbian。

车票买了。地图在我的包里边。

Vé xe mua rồi. Bản đồ ở trong túi tôi.

小南

hǎo。nàxiēgōngrénjīntiāngànshénme?

好。那些工人今天干什么?

Được. Mấy người công nhân kia hôm nay làm gì?

小林

tāmenzàikāihuì,kāihuìhòujiùxiàbān。

他们在开会,开会后就下班。

Họ đang họp, họp xong là tan làm.