Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Hỏi thăm sức khỏe

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

小林

xiǎomíng,nǐjīntiāngǎnjuézěnmeyàng?

小明,你今天感觉怎么样?

Tiểu Minh, hôm nay bạn cảm thấy thế nào?

小明

wǒbútàihǎo。wǒshēnshàngyǒudiǎnrténg。

我不太好。我身上有点儿疼。

Tôi không khoẻ lắm. Người tôi hơi đau.

小林

nǎliténg?shēnshàngháishìshǒu?

哪里疼?身上还是手?

Đau ở đâu? Người hay tay?

小明

wǒtóuténg。wǒbùxiǎngdòng,yěbùxiǎngchīdōngxi。

我头疼。我不想动,也不想吃东西。

Mình đau đầu. Mình không muốn cử động, cũng không muốn ăn gì.

小林

qǐngduōhēshuǐ,duōxiūxi。

请多喝水,多休息。

Nhớ uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều nhé.

小明

hǎode,xièxienǐ!

好的,谢谢你!

Được, cảm ơn bạn!

小林

nǐshēnshàngháiyǒubiédedìfangbùshūfuma?

你身上还有别的地方不舒服吗?

Trên người bạn còn chỗ nào khó chịu nữa không?

小明

wǒkǒukě,shǒuyěyǒudiǎnrténg。

我口渴,手也有点儿疼。

Tôi khát nước, tay cũng hơi đau.

小林

nǐzuòzhègedòngzuò,kànkanshǒuténgbuténg。

你做这个动作,看看手疼不疼。

Bạn làm động tác này xem, thử xem tay có đau không.

小明

yǒudiǎnrténg。wǒxiǎngqùyīyuànkànyīshēng。

有点儿疼。我想去医院看医生。

Hơi đau. Tôi muốn đến bệnh viện khám bác sĩ.