Các tháng trong năm

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

niányǒushíèryuè

一年有十二个月。

Một năm có mười hai tháng.

sānyuèyuèlěng

三月和四月不冷不热。

Tháng ba và tháng tư không lạnh không nóng.

yuètiānhěn

七月天气很热。

Tháng bảy thời tiết rất nóng.

jiǔyuèchángchángxià

九月常常下雨。

Tháng chín thường hay mưa.

huanlěngdetiān

我喜欢冷的天气。

Tôi thích thời tiết lạnh.