Đi cửa hàng

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

xiàshāngdiànmǎidōngxi

下午我去商店买东西。

Buổi chiều tôi đi cửa hàng mua đồ.

zhèyǒushuǐguǒcài

这里有水果和菜。

Ở đây có trái cây và rau.

píngguǒhěnxīnhěnpiàoliang

苹果很新,也很漂亮。

Táo rất tươi, cũng rất đẹp.

mǎilepíngguǒ

我买了五个苹果。

Tôi đã mua năm quả táo.

zhèxiēpíngguǒshíkuàiqián

这些苹果十块钱。

Những quả táo này mười tệ.