Ở sân bay

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānshàngzuòfēi

今天上午我去坐飞机。

Sáng nay tôi đi máy bay.

zuòchūchēlái

我坐出租车来。

Tôi đi taxi đến.

depéngyouláile

我的朋友也来了。

Bạn tôi cũng đến rồi.

mendōuběijīng

我们都去北京。

Chúng tôi đều đi Bắc Kinh.

fēishídiǎnkāi

飞机十点开。

Máy bay khởi hành lúc mười giờ.