Người bạn của tôi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

zhùzàizhègexuéxiào

他也住在这个学校。

Anh ấy cũng sống ở trường này.

shìzhōngguórénshìshēng

他是中国人,是医生。

Anh ấy là người Trung Quốc, là bác sĩ.

jīntiānwǎnshangláijiāchá

今天晚上他来我家喝茶。

Tối nay anh ấy đến nhà tôi uống trà.

mendōuhuanchīshuǐguǒ

我们都喜欢吃水果。

Chúng tôi đều thích ăn trái cây.

shìdehǎopéngyou

他是我的好朋友。

Anh ấy là bạn tốt của tôi.