Mẹ nấu ăn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānzhōngmazuòfàn

今天中午妈妈做饭。

Trưa nay mẹ nấu cơm.

zuòlefàncài

她做了米饭和菜。

Mẹ làm cơm và rau.

xiǎngxuézuòcài

我也想学做菜。

Tôi cũng muốn học nấu ăn.

menjiāréndōuláichīfàn

我们一家人都来吃饭。

Cả nhà chúng tôi đều đến ăn cơm.

mazuòdecàihěnhǎochī

妈妈做的菜很好吃。

Món ăn mẹ nấu rất ngon.