Đồ ăn yêu thích của em trai

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

hǎoqǐngwènzhèshìshénme

你好,请问这是什么?

Xin chào, cho hỏi cái này là gì?

zhèshìpíngguǒ

这是苹果。

Cái này là quả táo.

dihuìláima

弟弟会来吗?

Em trai có đến không?

huìlái

他会来。

Anh ấy sẽ đến.

dihuanpíngguǒzhīma

弟弟喜欢喝苹果汁吗?

Em trai thích uống nước ép táo không?

他不喝。

Anh ấy không uống.

shuōhuanshuǐguǒ

他说他喜欢水果。

Anh ấy nói anh ấy thích trái cây.

menchīpíngguǒhǎoma

我们吃苹果,好吗?

Chúng ta ăn táo, được không?

xièxièduìméiyǒuqián

谢谢,对不起,我没有钱。

Cảm ơn, xin lỗi, tôi không có tiền.