Hôm nay tôi rất vui

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānhěngāoxìng

今天我很高兴。

Hôm nay tôi rất vui.

depéngyouláijiāle

我的朋友来我家了。

Bạn tôi đã đến nhà tôi.

menchīfànkàndiànshì

我们一起吃饭,一起看电视。

Chúng tôi cùng ăn cơm, cùng xem ti vi.

zuótiāngāoxìngyīnwèixiàle

昨天我不高兴,因为下雨了。

Hôm qua tôi không vui, vì trời mưa.

xiànzàitiānhěnhǎohěngāoxìng

现在天气很好,我也很高兴。

Bây giờ thời tiết rất đẹp, tôi cũng rất vui.