Kế hoạch ngày mai

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

míngtiānshìxīngliù

明天是星期六。

Ngày mai là thứ Bảy.

xiǎngshāngdiànmǎifu

我想去商店买衣服。

Tôi muốn đến cửa hàng mua quần áo.

xiàyàopéngyoujiā

下午我要去朋友家。

Buổi chiều tôi sẽ đến nhà bạn.

wǎnshangmenxiǎngfàndiànchīfàn

晚上我们想去饭店吃饭。

Buổi tối chúng tôi muốn đến nhà hàng ăn cơm.

míngtiāndetiānhěnhǎo

明天的天气很好。

Thời tiết ngày mai rất đẹp.