Xem phim với bạn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

zuótiānwǎnshangpéngyoukàndiànyǐng

昨天晚上我和朋友看电影。

Tối hôm qua tôi và bạn xem phim.

zhègediànyǐngshìzhōngwénde

这个电影是中文的。

Bộ phim này là tiếng Trung.

diànyǐnghěnhǎomendōuhěnhuan

电影很好,我们都很喜欢。

Bộ phim rất hay, chúng tôi đều rất thích.

kàndiànyǐngdeshíhoumenchá

看电影的时候,我们喝茶。

Lúc xem phim, chúng tôi uống trà.

míngtiānmenxiǎngzàikàn

明天我们想再看一个。

Ngày mai chúng tôi muốn xem thêm một bộ nữa.