Một ngày của tôi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

shàngdiǎnláichīfàn

我上午七点起来吃饭。

Buổi sáng bảy giờ tôi dậy ăn cơm.

cháchīpíngguǒ

我喝茶,也吃苹果。

Tôi uống trà và cũng ăn táo.

shàngxuéxiàoxué

上午我去学校学习。

Buổi sáng tôi đến trường học.

xiàhuíjiākànshū

下午我回家看书。

Buổi chiều tôi về nhà đọc sách.

wǎnshangshídiǎnshuìjiào

晚上十点我睡觉。

Buổi tối mười giờ tôi đi ngủ.