Quần áo đẹp

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

shāngdiànyǒuhěnduōpiàoliangdefu

商店有很多漂亮的衣服。

Cửa hàng có rất nhiều quần áo đẹp.

huanzhègexīnfu

我喜欢这个新衣服。

Tôi thích bộ quần áo mới này.

gefuhěnpiàoliang

那个衣服也很漂亮。

Bộ quần áo kia cũng rất đẹp.

zhuōzishàngyǒuhěnduōshuǐguǒ

桌子上有很多水果。

Trên bàn có rất nhiều trái cây.

píngguǒhěnpiàolianghěnxiǎngchī

苹果很漂亮,我很想吃。

Quả táo rất đẹp, tôi rất muốn ăn.