Mua đồ

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānshāngdiànmǎidōngxi

今天我去商店买东西。

Hôm nay tôi đi cửa hàng mua đồ.

xiǎnggěipéngyoumǎiběnshū

我想给朋友买一本书。

Tôi muốn mua cho bạn một quyển sách.

wènqǐngwènzhèshìduōshaoqián

我问:请问,这是多少钱?

Tôi hỏi: Xin hỏi, cái này bao nhiêu tiền?

shuōshíkuàiqiánxièxie

他说:十块钱,谢谢。

Anh ấy nói: Mười đồng, cảm ơn.

shuōxièxiezàijiàn

我说:谢谢你,再见!

Tôi nói: Cảm ơn anh, tạm biệt!