Người bạn của tôi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

yǒuhǎopéngyouzhùzàizhèr

我有一个好朋友,他也住在这儿。

Tôi có một người bạn tốt, anh ấy cũng sống ở đây.

shìshēnggōngzuòhěnduō

他是医生,工作很多。

Anh ấy là bác sĩ, công việc rất nhiều.

jīntiānláijiāchá

今天他来我家喝茶。

Hôm nay anh ấy đến nhà tôi uống trà.

menshìhǎopéngyou

我们是好朋友。

Chúng tôi là bạn tốt.

hěnhuan

我很喜欢他。

Tôi rất quý anh ấy.