Mẹ nấu ăn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānmazàijiāzuòfàn

今天妈妈在家做饭。

Hôm nay mẹ nấu cơm ở nhà.

zuòlefàncài

她做了米饭和菜。

Mẹ làm cơm và món ăn.

càihěnduōhěnpiàoliang

菜很多,也很漂亮。

Món ăn rất nhiều, cũng rất đẹp.

mendōuhuanchī

我们都喜欢吃。

Chúng tôi đều thích ăn.

shuōxièxiema

我说:谢谢妈妈!

Tôi nói: Cảm ơn mẹ!