Hôm nay tôi rất vui

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānhěngāoxìngdepéngyouláile

今天我很高兴,我的朋友来了。

Hôm nay tôi rất vui, bạn tôi đã đến.

zuótiāntàigāoxìngtiānhěnlěng

昨天我不太高兴,天气很冷。

Hôm qua tôi không vui lắm, thời tiết rất lạnh.

xiànzàitiānhěnhǎohěnhuanxiànzài

现在天气很好,我也很喜欢现在。

Bây giờ thời tiết rất đẹp, tôi cũng rất thích bây giờ.

mencháchīshuǐguǒshuōhěnduō

我们喝茶、吃水果,说很多。

Chúng tôi uống trà, ăn trái cây, nói rất nhiều.

míngtiānmenkàndiànshì

明天我们一起看电视。

Ngày mai chúng ta cùng xem tivi.