Tối nay xem ti vi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānwǎnshangzàijiākàndiànshì

今天晚上我在家看电视。

Tối nay tôi ở nhà xem ti vi.

zhèshìzhōngguódediànshìhěnhǎokàn

这是一个中国的电视,很好看。

Đây là một ti vi Trung Quốc, rất hay.

dejiějiehěnhuankàn

我的姐姐也很喜欢看。

Chị tôi cũng rất thích xem.

menchákànlesānxiǎoshí

我们喝茶,看了三个小时。

Chúng tôi uống trà, xem ba tiếng đồng hồ.

juédezhèdiànshìtàihǎole

我觉得这个电视太好了!

Tôi thấy ti vi này thật hay!