Tôi thích đọc sách

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

hěnhuankànshū

我很喜欢看书。

Tôi rất thích đọc sách.

yǒuhěnduōzhōngwénshū

我有很多中文书。

Tôi có rất nhiều sách tiếng Trung.

xiàzuòzàizishàngkànshū

下午我坐在椅子上看书。

Buổi chiều tôi ngồi trên ghế đọc sách.

kànshūdeshíhouhuìhěnduō

看书的时候,我会读很多字。

Khi đọc sách, tôi biết đọc rất nhiều chữ.

juédekànshūhěnhǎo

我觉得看书很好。

Tôi thấy đọc sách rất tốt.