Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app
Đến trường nấu ăn cho các bạn

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

xīngqītiānwǒhépéngyouqùxuéxiào。

星期天我和朋友去学校。

Chủ Nhật tôi và bạn đến trường học.

wǒmenbúshìlǎoshī,wǒmenqùzuòcài。

我们不是老师,我们去做菜。

Chúng tôi không phải giáo viên, chúng tôi đến nấu ăn.

xuéshengdōuláichīmǐfàn,hēshuǐ。

学生都来吃米饭,喝水。

Học sinh đều đến ăn cơm, uống nước.

xuéshengdōuhěngāoxìng,shuōxièxie。

学生都很高兴,说谢谢。

Học sinh đều rất vui, nói cảm ơn.

wǒjuédezuòzhègèhěnhǎo。

我觉得做这个很好。

Tôi thấy làm việc này rất tốt.