Sửa cái máy tính

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

dediànnǎonéngkāi

我的电脑不能开。

Máy tính của tôi không bật được.

diànhuàgěige

我打电话给哥哥。

Tôi gọi điện cho anh trai.

geláijiākàndiànnǎo

哥哥来我家看电脑。

Anh trai đến nhà tôi xem máy tính.

shuōzhègediànnǎotàijiùleránhòubāngxiūhǎole

他说这个电脑太旧了,然后帮我修好了。

Anh ấy nói máy tính này quá cũ, rồi giúp tôi sửa xong.

xiànzàidiànnǎonéngkāile

现在电脑能开了。

Bây giờ máy tính bật được rồi.