Đồ ăn và thức uống tôi thích

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

hěnhuanchīfàn

我很喜欢吃米饭。

Tôi rất thích ăn cơm.

huanchīpíngguǒ

我也喜欢吃苹果。

Tôi cũng thích ăn táo.

mazuòdecàihěnhǎochī

妈妈做的菜很好吃。

Món ăn mẹ làm rất ngon.

shuǐchá

我喝水,不喝茶。

Tôi uống nước, không uống trà.

jīntiāndeshuǐguǒhěnduō

今天的水果很多。

Hôm nay có rất nhiều trái cây.