Thời gian và ngày tháng

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

jīntiānshìyuèhàoxīngsān

今天是五月八号,星期三。

Hôm nay là ngày 8 tháng 5, thứ Tư.

xiànzàishìshàngjiǔdiǎn

现在是上午九点。

Bây giờ là chín giờ sáng.

zhōngshíèrdiǎnchīfàn

我中午十二点吃饭。

Mười hai giờ trưa tôi ăn cơm.

míngtiānshìxīngyàogōngzuò

明天是星期四,我要去工作。

Ngày mai là thứ Năm, tôi phải đi làm.