Một ngày của tôi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

měitiānshàngdiǎnxuéxiào

我每天上午八点去学校。

Mỗi ngày tám giờ sáng tôi đến trường.

zhōngzàifàndiànchīfàn

中午我在饭店吃米饭。

Buổi trưa tôi ăn cơm ở nhà hàng.

xiàxuéhànxiěhàn

下午我学习汉语,也写汉字。

Buổi chiều tôi học tiếng Hán và cũng viết chữ Hán.

wǎnshangkàndiànshìshídiǎnshuìjiào

晚上我看电视,十点睡觉。

Buổi tối tôi xem ti vi, mười giờ đi ngủ.