Bao nhiêu tiền?

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

yǒubǎikuàiqián

我有一百块钱。

Tôi có một trăm tệ.

zhèxiēpíngguǒduōshaoqián

这些苹果多少钱?

Những quả táo này bao nhiêu tiền?

píngguǒkuàicháshíkuài

苹果五块,茶十块。

Táo năm tệ, trà mười tệ.

mǎilepíngguǒcháqiánduōle

我买了苹果和茶,钱不多了。

Tôi đã mua táo và trà, tiền không còn nhiều nữa.