Nhà của tôi

Nghe nguyên đoạn

Nghe trọn đoạn văn một lượt trước, rồi luyện từng câu.

zhèshìdejiā

这是我的家。

Đây là nhà của tôi.

jiāyǒuzhuōzizi

我家有桌子和椅子。

Nhà tôi có bàn và ghế.

zhuōzishàngyǒutáidiànnǎo

桌子上有一台电脑。

Trên bàn có một chiếc máy tính.

huanzàijiākàndiànshì

我喜欢在家里看电视。

Tôi thích xem ti vi ở nhà.

dejiāhěnpiàoliang

我的家很漂亮。

Nhà của tôi rất đẹp.