Học tiếng anh trọn đời 499k tại https://englishrankup.com

Gia đình · HSK 1

Hôm nay con mệt

Em trai dậy muộn, mặt đỏ và người nóng. Mẹ lo lắng, sờ trán em rồi đưa em đi khám bác sĩ.

Buổi sáng ở nhà

今天很冷。八点了,弟弟还在上。

jīntiānhěnlěng。bādiǎnle,dìdiháizàichuángshàng。

Sáng nay trời lạnh. Tám giờ rồi mà em trai vẫn nằm trên giường.

Mẹ

弟弟,弟弟,怎么了?

dìdi,dìdi,zěnmele?

Cu Tí, cu Tí, làm sao thế con?

Em trai

妈妈,我不想吃饭。

māma,wǒbùxiǎngchīfàn。

Mẹ ơi, con chẳng muốn ăn gì cả.

妈妈看弟弟的,很。

māmakàndìdideliǎn,hěnhóng。

Mẹ nhìn mặt em, đỏ ửng.

Mẹ

你的很。喝点儿水吧。

nǐdeliǎnhěnrè。hēdiǎnrrèshuǐba。

Mặt con nóng quá. Uống chút nước ấm đi con.

Đi gặp bác sĩ

Mẹ

我们去吧,我开车。

wǒmenqùyīyuànba,wǒkāichē。

Mình đi bệnh viện nhé, để mẹ lái xe.

Bác sĩ

来,张嘴,啊——

lái,zhāngzuǐ,a——

Nào, há miệng ra, a——

Bác sĩ

没事。回家,多,明天就好了。

méishì。huíjiāshuìjiào,duōhēshuǐ,míngtiānjiùhǎole。

Không sao đâu. Về nhà ngủ, uống nhiều nước, mai là khỏe thôi.

Em trai

谢谢!妈妈,我们回家吧。

xièxièyīshēng!māma,wǒmenhuíjiāba。

Cháu cảm ơn bác sĩ! Mẹ ơi, mình về nhà thôi.

Từ khoá