Đời thường · HSK 1

Chiếc áo màu đỏ

Chị dẫn em đi mua quần áo. Em nhìn thấy một chiếc áo đỏ thật đẹp.

Trong cửa hàng

Em

姐姐,你看!这件

jiějiekànzhèjiànfuhěnpiàoliang

Chị ơi, chị nhìn này! Cái áo này đẹp ghê.

Chị

的,你喜欢吗?

shìhóngdehuanma

Màu đỏ đấy, em thích không?

Em

喜欢!我很喜欢这件

huanhěnhuanzhèjiànxīnfu

Thích chứ! Em thích cái áo mới này lắm.

Chị

你好,这件

hǎozhèjiànduōshǎoqián

Cô ơi, cái này bao nhiêu tiền ạ?

Người bán

八十。这件很好看。

shíkuàizhèjiànfuhěnhǎokàn

Tám mươi tệ. Cái áo này đẹp lắm.

Về đến nhà

回家了,妈妈在看书。

huíjiālemazàikànshū

Về đến nhà, mẹ đang ngồi đọc sách.

Em

妈妈,你看我的

makàndexīnfu

Mẹ ơi, mẹ xem áo mới của con này!

Mẹ

!你很吧?

hěnpiàolianghěngāoxìngba

Đẹp quá! Con thích lắm phải không?

Em

我很!这是我的红

hěngāoxìngzhèshìdehóngfu

Con vui lắm! Đây là chiếc áo đỏ của con.

Từ khoá