Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Gia đình · HSK 1

Nhà mới của nhà mình

Cả nhà vừa chuyển đến nhà mới. Cô bé chạy khắp nơi xem từng phòng, vui nhất là khi thấy phòng riêng của mình.

Mở cửa

了。

ménkāile。

Cửa mở ra.

Bố

来,这是我们的。

lái,zhèshìwǒmendexīnjiā。

Vào đi con, đây là nhà mới của nhà mình.

Tiểu Vũ

哇,好大呀!

wā,hǎodàya!

Oa, to thật đấy!

Tiểu Vũ

妈妈,在哪儿?

māma,diànshìzàinǎr?

Mẹ ơi, ti vi để ở đâu ạ?

Mẹ

在那儿,和椅子也在那儿。

diànshìzàinàr,zhuōzihéyǐziyězàinàr。

Ti vi ở đằng kia, bàn với ghế cũng ở đó.

Phòng của con

妈妈打了。

māmadǎkāilemén。

Mẹ mở cửa ra.

Mẹ

这个是你的。

zhègefángjiānshìnǐde。

Phòng này là của con đấy.

Tiểu Vũ

是我的吗?我的也在这儿!

shìwǒdefángjiānma?wǒdeshūyězàizhèr!

Phòng của con á? Sách của con cũng ở đây này!

Tiểu Vũ

我这个。

wǒxǐhuanzhègexīnjiā。

Con thích cái nhà mới này.

Từ khoá