Tình bạn · HSK 1

Sáng nay mình chạy nhé

Sáng sớm, hai người bạn hẹn nhau ra công viên chạy bộ. Một người chạy nhanh, một người chạy chậm, nhưng cả hai đều thấy rất vui.

Bảy giờ sáng

早上七点,小明给小东

zǎoshàngdiǎnxiǎomínggěixiǎodōngdiànhuà

Bảy giờ sáng, Tiểu Minh gọi điện cho Tiểu Đông.

Tiểu Minh

喂,小东,你起来了吗?

wèixiǎodōngláilema

Alô, Tiểu Đông, cậu dậy chưa?

Tiểu Đông

起来了。怎么了?

láilezěnmele

Dậy rồi. Có chuyện gì thế?

Tiểu Minh

我们去吧,外面很好。

menpǎobawàimiàntiānhěnhǎo

Mình đi chạy bộ đi, ngoài trời đẹp lắm.

Tiểu Đông

好啊!我也

hǎoahuanpǎo

Được đấy! Mình cũng thích chạy bộ mà.

Ở công viên

他们在。小明跑得很

menzàigōngyuánpǎoxiǎomíngpǎohěnkuài

Hai người chạy bộ trong công viên. Tiểu Minh chạy rất nhanh.

Tiểu Đông

你跑得太了,等等我!

pǎotàikuàileděngděng

Cậu chạy nhanh quá, đợi mình với!

Tiểu Minh

哈哈,好,我们跑。

hǎomenmànmànpǎo

Ha ha, được, mình chạy chậm thôi.

他们一起跑,都很

menpǎodōuhěngāoxìng

Hai đứa chạy cùng nhau, ai cũng vui.

Từ khoá