Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Đời thường · HSK 1

Năm giờ chiều đóng cửa

Một người đàn ông vào ngân hàng, ngồi đợi rồi hỏi mai có mở cửa không.

Mời ông ngồi đợi

他走进,看见一个人。

tāzǒujìnyínháng,kànjiànyígèrén。

Ông bước vào ngân hàng, thấy một cô gái ngồi đó.

Ông khách

小姐,这是吗?

xiǎojiě,qǐngwènzhèshìyínhángma?

Cô ơi, cho hỏi đây là ngân hàng đúng không?

Cô gái

是。先生,您要做什么?

shì。xiānshēng,nínyàozuòshénme?

Vâng ạ. Thưa ông, ông cần làm gì ạ?

Ông khách

我想看看我的。

wǒxiǎngkànkànwǒdeqián。

Tôi muốn xem tiền của mình một chút.

Cô gái

好的,请坐,请一下。

hǎode,qǐngzuò,qǐngděngyíxià。

Vâng, mời ông ngồi, ông đợi một lát ạ.

Mai có mở cửa không

他坐下了。外面天快黑了。

tāzuòxiàle。wàimiàntiānkuàihēile。

Ông ngồi xuống. Bên ngoài trời sắp tối rồi.

Ông khách

你们几点呀?

nǐmenjǐdiǎnguānya?

Mấy giờ thì các cô đóng cửa thế?

Cô gái

下午五点。现在差五。

xiàwǔwǔdiǎn。xiànzàichàwǔfēnzhōng。

Năm giờ chiều ạ. Bây giờ là kém năm phút rồi.

Ông khách

啊,那明天你们吗?

a,nàmíngtiānshàngwǔnǐmenkāima?

Ồ, vậy sáng mai các cô có mở cửa không?

Cô gái

!八点来,人不多。

kāi!bādiǎnlái,rénbùduō。

Có mở ạ! Tám giờ ông đến, ít người lắm.

Từ khoá