Giá tại website đang giảm giá sâu, mua ở website dùng ở app

Đời thường · HSK 1

Một đêm ở khách sạn nhỏ

Trời tối, một người khách mệt mỏi tìm đến khách sạn nhỏ, hỏi giá phòng rồi hỏi giờ ăn sáng.

Tới khách sạn lúc trời tối

天黑了,王明很。

tiānhēile,wángmínghěnlèi。

Trời tối rồi, Vương Minh mệt rã rời.

Vương Minh

你好!我想一晚。

nǐhǎo!wǒxiǎngzhùyìwǎn。

Chào chị! Tôi muốn ở lại một đêm.

Lễ tân

好的。您叫什么?

hǎode。nínjiàoshénmemíngzì?

Vâng ạ. Anh tên gì ạ?

Vương Minh

我叫王明。一晚?

wǒjiàowángmíng。yìwǎnduōshǎoqián?

Tôi tên Vương Minh. Một đêm bao nhiêu tiền vậy chị?

Lễ tân

一晚一百。

yìwǎnyìbǎikuài。

Một đêm một trăm tệ ạ.

Hỏi giờ ăn sáng

Vương Minh

好。几点吃饭?

hǎo。shàngwǔjǐdiǎnchīfàn?

Được. Sáng mấy giờ có đồ ăn vậy chị?

Lễ tân

七点。您喝还是喝水?

shàngwǔqīdiǎn。nínhēcháháishìhēshuǐ?

Bảy giờ sáng ạ. Anh dùng trà hay dùng nước?

Vương Minh

我想喝。谢谢您!

wǒxiǎnghēchá。xièxiènín!

Cho tôi trà nhé. Cảm ơn chị nhiều!

Lễ tân

不客气。请坐一下。

búkèqì。qǐngzuòyíxià。

Không có gì ạ. Anh ngồi nghỉ một lát nhé.

王明坐下,笑了。

wángmíngzuòxià,xiàole。

Vương Minh ngồi xuống, mỉm cười.

Từ khoá