Tình bạn · HSK 1

Nhà bên cạnh có người mới đến

Có người mới dọn đến ở cạnh nhà. Một cốc trà nhỏ làm hai nhà thành bạn.

Có người gõ cửa

有人

yǒurénqiāomén

Có người gõ cửa.

Người đàn ông

您好!我是新来的,我家在这儿。

nínhǎoshìxīnláidejiāzàizhèr

Chào chị! Tôi mới dọn đến, nhà tôi ở ngay đây.

Mẹ

您好您好!

nínhǎonínhǎohuānyínghuānyíng

Chào anh chào anh! Hoan nghênh, hoan nghênh.

Mẹ

您叫什么呀?

nínjiàoshénmemíngya

Anh tên gì vậy ạ?

Người đàn ông

我姓王。我家三个人。

xìngwángjiāsānrén

Tôi họ Vương. Nhà tôi có ba người.

Một cốc trà

Tiểu Vương

我家没了,您有吗?

jiāméishuǐlenínyǒushuǐma

Nhà tôi hết nước rồi, chị có nước không ạ?

Mẹ

有有有!来,进来喝吧。

yǒuyǒuyǒuláijìnláichába

Có có có! Vào đây, vào uống trà đi.

Tiểu Vương

谢谢您!太好了。

xièxièníntàihǎole

Cảm ơn chị! Tốt quá.

Mẹ

。我们是,也是

menshìlínshìpéngyǒu

Không có gì. Chúng ta là hàng xóm, cũng là bạn bè mà.

Từ khoá