Tình bạn · HSK 1

A lô, mai đi không?

Tối Chủ nhật, Tiểu Lan gọi điện cho Tiểu Minh rủ mai đi cửa hàng cùng nhau.

Cuộc gọi

电话响了。小明拿起电话。

diànhuàxiǎnglexiǎomíngdiànhuà

Điện thoại reo. Tiểu Minh nhấc máy lên.

Tiểu Lan

,是小明吗?我是小兰呀!

wèishìxiǎomíngmashìxiǎolánya

A lô, Tiểu Minh đó hả? Tiểu Lan đây mà!

Tiểu Minh

小兰!是你呀。怎么了?

xiǎolánshìyazěnmele

Tiểu Lan! Cậu đấy à. Có chuyện gì thế?

Tiểu Lan

没事。你想做什么呀?

méishìmíngtiānxiǎngzuòshénmeya

Không có gì. Mai cậu định làm gì vậy?

Tiểu Minh

我想去。你来吗?

xiǎngshāngdiànmǎidōngláima

Tớ muốn ra cửa hàng mua đồ. Cậu đi không?

Hẹn gặp

Tiểu Lan

好啊!去?

hǎoadiǎn

Hay quá! Mấy giờ đi đấy?

Tiểu Minh

九点吧。你来我家,好吗?

shàngjiǔdiǎnbaláijiāhǎoma

Chín giờ sáng nhé. Cậu qua nhà tớ, được không?

Tiểu Lan

好的!我九点到你家。

hǎodejiǔdiǎndàojiā

Được! Chín giờ tớ tới nhà cậu.

小明笑了。有好朋友一起,真好。

xiǎomíngxiàolemíngtiānyǒuhǎopéngyǒuzhēnhǎo

Tiểu Minh mỉm cười. Mai có bạn thân đi cùng, thích thật.

Từ khoá